Từ Vựng Tiếng Nhật : Liên Quan Đến Gia Đình

Tổng hợp 46 đại từ nhân xưng và danh từ hay được sử dụng trong gia đình. Các từ vựng được minh họa một cách sinh động với hình ảnh, ví dụ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. 

祖先

祖先

(そせん)

Tổ tiên

Ví dụ:

私たちは祖先

うやまうべきだ。

Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên của mình.

親子

親子

(おやこ)

Bố mẹ con cái

Ví dụ:

親子は久しぶりにあった。

Bố mẹ và con cái đã gặp nhau sau một khoảng thời gian dài.

父/父親

父/父親

(ちち / ちちおや)

Bố (của người nói)

Ví dụ:

父 父親はきびしい人です。

Bố của tôi là một người khó tính.

お父さん

お父さん

(おとうさん)

Bố (của người khác)

Ví dụ:

彼のお父さんは教師です。

Bố của anh ấy là một giáo viên.

母/母親

母/母親

(はは / ははおや)

Mẹ (của người nói)

Ví dụ:

母 母親に送金をする。

Tôi gửi tiền cho mẹ của mình.

お母さん

お母さん

(おかあさん)

Mẹ (của người khác)

Ví dụ:

リンさんのお母さんは綺麗なひとです。

Mẹ của Linh là người rất đẹp.

両親

両親

(りょうしん)

Bố mẹ

Ví dụ:

彼女は両親と暮らしていますか。

Cô ấy đang sống cùng bố mẹ à ?

夫/旦那

夫/旦那

(おっと / だんな )

Chồng của mình

Ví dụ:

これは 夫 旦那が撮った写真です。

Đây là bức ảnh mà chồng tôi đã chụp.

ご主人/旦那さん

ご主人/旦那さん

(ごしゅじん / だんなさん)

Chồng của người khác

Ví dụ:

ご主人 / 旦那さんはご在宅ですか

Chồng của bạn có ở nhà không ?

妻/家内

妻/家内

(つま / かない)

Vợ của mình

Ví dụ:

私の妻 家内は  妊娠している。

Vợ của tôi đang mang bầu.

(ご)夫妻

(ご)夫妻

((ご)ふさい)

Vợ của người khác

Ví dụ:

山田さんのご夫妻がさき電話しました。

Vợ của anh Yamada vừa gọi điện lúc nãy.

夫婦

夫婦

(ふうふ)

Vợ chồng

Ví dụ:

あの夫婦は仲が良いです。

Vợ chồng kia có tình cảm rất tốt.

兄弟

兄弟

(きょうだい)

Anh em

Ví dụ:

兄弟はいますか?

Bạn có anh em không ?

姉妹

姉妹

(しまい)

Chị em

Ví dụ:

その姉妹はています。

Chị em nhà đó rất giống nhau.

祖父

祖父

(そふ)

Ông của mình

Ví dụ:

今年祖父は70歳です。

Năm nay ông của tôi 70 tuổi.

お爺さん

お爺さん

(おじいさん)

Ông của người khác

Ví dụ:

あなたのお爺さんはラジオを聞きますか。

Ông của bạn có nghe radio không ?

祖母

祖母

(そぼ)

Bà của mình

Ví dụ:

先月, 祖母が亡くなった。

Bà của tôi đã mất từ tháng trước.

お婆さん

お婆さん

(おばあさん)

Bà của người khác

Ví dụ:

困ったお婆さんを助ける。

Tôi giúp đỡ bà lão đang gặp khó khăn.

兄

(あに)

Anh trai

Ví dụ:

は大学生です。

Anh tôi là sinh viên đại học.

お兄さん

お兄さん

(おにいさん)

Anh trai của người khác

Ví dụ:

リンさんのお兄さんはとてもかっこいいです。

Anh của bạn Linh rất đẹp trai.

姉

(あね)

Chị gái mình

Ví dụ:

は高校生です。

Chị của tôi là học sinh cấp 3.

お姉さん

お姉さん

(おねえさん)

Chị của người khác

Ví dụ:

あの人はリンさんのお姉さんでしょうね。

Người kia là chị gái của Linh phải không nhỉ ?

弟

(おとうと)

Em trai mình

Ví dụ:

は10歳です。

Em trai của tôi 10 tuổi.

弟さん

弟さん

(おとうとさん)

Em trai của người khác

Ví dụ:

あなたのさんはよい選手です。

Em trai của bạn là một cầu thủ giỏi.

妹

(いもうと)

Em gái mình

Ví dụ:

も寝ました。

Em gái tôi đã ngủ mất rồi.

妹さん

妹さん

(いもうとさん)

Em gái của người khác

Ví dụ:

妹さんが可愛いですね。

Em gái của bạn trông đáng yêu nhỉ.

子供

子供

(こども)

Trẻ con

Ví dụ:

子供を育てる ことは大変だね。

Nuôi nấng con cái thì thật vất vả nhỉ.

息子

息子

(むすこ)

Con trai mình

Ví dụ:

私には息子が 2 人いる.

Tôi có 2 đứa con trai.

息子さん

息子さん

(むすこさん)

Con trai của người khác

Ví dụ:

あなたの息子さんはかっこいいわね。

Con trai của bạn thật đẹp trai.

娘

(むすめ)

Con gái mình

Ví dụ:

私もが欲しかった

Tôi cũng muốn có con gái.

娘さん

娘さん

(むすめさん)

Con gái của người khác

Ví dụ:

あなたの娘さんは賢いです。

Con gái của bạn thật thông minh.

末っ子

末っ子

(すえっこ)

Con út

Ví dụ:

彼女 は末っ子です

Cô ấy là con út.

一人っ子

一人っ子

(ひとりっこ)

Một con

Ví dụ:

私は一人っ子です。

Tôi là con một trong gia đình.

伯父

伯父

(おじ)

Bác(anh trai của bố mẹ)

Ví dụ:

彼は妻の伯父です。

Ông ấy là bác của vợ tôi.

伯父さん

伯父さん

(おじさん)

Bác của người khác

Ví dụ:

あなたは伯父さんといつ会っていますか。

Bạn gặp bác của bạn từ khi nào.

叔父

叔父

(おじ)

Chú, cậu (em trai của bố mẹ)

Ví dụ:

昨日、叔父を訪ねました。

Hôm qua, tôi đã tới thăm chú của tôi.

叔父さん

叔父さん

(おじさん)

Chú của người khác

Ví dụ:

あなたの叔父さんはどこで働いてる?

Chú của bạn làm việc ở đâu ?

伯母

伯母

(おば)

Bá(chị gái của bố mẹ)

Ví dụ:

私の伯母は書道をやっています。

Bá của tôi thì đang viết thư pháp.

伯母さん

伯母さん

(おばさん)

Bá của người khác

Ví dụ:

あなたの伯母さんは習字を習っています。

Bá cảu bạn đang học luyện chữ à ?

叔母

叔母

(おば)

Dì (em của bố mẹ)

Ví dụ:

叔母と街に行きました。

Tôi đã tới thành phố này cùng với gì của mình.

叔母さん

叔母さん

(おばさん)

Dì của người khác

Ví dụ:

彼女は叔母さんに似ている。

Cô ấy giống gì của cô ấy.

孫

(まご)

Cháu của mình

Ví dụ:

この子は 私 のです。

Đứa trẻ đó là cháu của tôi.

お孫さん

お孫さん

(おまごさん)

Cháu của người khác

Ví dụ:

さんがいますか.

Bạn có cháu không ?

甥

(おい)

Cháu trai

Ví dụ:

彼は山田さんのだ.

Anh ấy là cháu trai của ông Yamada.

姪

(めい)

Cháu gái

Ví dụ:

私はと遊んだ。

Tôi đã chơi với cháu gái cảu mình.

双子

双子

(ふたご)

Con sinh đôi

Ví dụ:

私たちは双子です。

Chúng tôi là con sinh đôi.