Từ Vựng Tiếng Nhật : Chủ Đề Biển Báo Giao Thông

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề biển báo giao thông sẽ bao gồm những từ vựng nào và thú vị ra sao? Hãy cùng Inazuma tìm hiểu nhé.

通行止め

通行止め

(つうこうどめ)

Cấm lưu thông

Ví dụ:

マラソン大会が行われるのでこの道路は通行止めになる。

Vì tổ chức đại hội Marathon nên có lệnh cấm lưu thông trên con đường này.

車両通行止め

車両通行止め

(しゃりょうつうこうどめ)

Cấm phương tiện giao thông

Ví dụ:

車両通行止めの標識がある場所は車やバイクが通れない。

Ở nơi có biển báo cấm phương tiện giao thông thì ô tô và xe máy không được lưu thông.

車両進入禁止

車両進入禁止

(しゃりょうしんにゅうきんし)

Cấm đi ngược chiều

Ví dụ:

車両進入禁止の標識がある場所は車やバイクが進入できない。

Ở những nơi có biển báo cấm đi ngược chiều thì xe máy và ô tô không được đi ngược chiều.

自転車通行止め

自転車通行止め

(じてんしゃつうこうどめ)

Cấm xe đạp

Ví dụ:

自転車通行止めの標識がある場所は自転車が通れない。

Ở những nơi có biển báo cấm xe đạp lưu thông thì xe đạp không được phép đi qua.

車両横断禁止

車両横断禁止

(しゃりょうおうだんきんし)

Cấm rẽ ngang

Ví dụ:

車両横断禁止の標識がある場所は車が横断できない。

Ở những nơi có biển báo cầm rẽ ngang thì các phương tiện không được phép rẽ ngang qua đường.

転回禁止

転回禁止

(てんかいきんし)

Cấm quay đầu xe

Ví dụ:

転回禁止の標識がある場所は車が転回できない。

Ở những nơi có biển báo cấm quay đầu xe thì các phương tiện không được phép quay đầu xe.

追越し禁止

追越し禁止

(おいこしきんし)

Cấm vượt bên phải

Ví dụ:

追越し禁止の標識がある場所は前の車を追い越す時に道路の右側にはみ出てはいけない。

Ở những nơi có biển báo cấm vượt bên phải, khi muốn vượt xe đằng trước không được phép tạt về phía bên phải của đường.

駐車禁止

駐車禁止

(ちゅうしゃきんし )

Cấm đỗ xe

Ví dụ:

駐車禁止の標識がある場所で車は駐車できない。

Ở những nơi có biển báo cấm đỗ xe thì các phương tiện không được phép đỗ xe.

駐停車禁止 (8-20)

駐停車禁止 (8-20)

(ちゅうていしゃきんし (8-20))

Cầm dừng đỗ xe (từ 8h đến 20h)

Ví dụ:

駐停車禁止の標識がある場所で8時から20時までの間に車は駐車・停車できない。

Ở những nơi có biển báo cấm dừng đỗ xe, trong khoảng thời gian từ 8h đến 20h các phương tiện không được phép dừng, đỗ xe.

最高速度

最高速度

(さいこうそくど)

Tốc độ tối đa

Ví dụ:

最高速度の標識がある場所は標識で示された速度を越えて運転してはいけない。

Ở những nơi có biển báo tốc độ tối đa, các phương tiện không được lưu thông với tốc độ vượt quá tốc độ được biểu thị trên biển báo.

最低速度

最低速度

(さいていそくど)

Tốc độ tối thiểu

Ví dụ:

最低速度の標識がある場所は標識で示された速度以下で運転してはいけない。

Ở những nơi có biển báo tốc độ tối thiểu, các phương tiện không được phép lưu thông với tốc độ thấp hơn tốc độ được biểu thị trên biển báo.

高さ制限

高さ制限

(たかさせいげん)

Giới hạn chiều cao

Ví dụ:

高さ制限の標識がある場所は標識で示された高さを越える車が通れない。

Ở những nơi có biển báo giới hạn chiều cao, các phương tiện có chiều cao vượt quá con số biểu thị trên biển báo không được phép lưu thông.

最大幅

最大幅

(さいだいはば)

Chiều ngang tối đa

Ví dụ:

最大幅の標識がある場所は標識で示された幅を越える車が通れない。

Ở những nơi có biển báo chiều rộng tối đa, các phương tiện có chiều ngang vượt quá con số được biểu thị trên biển báo không được phép lưu thông.

重量制限

重量制限

(じゅうりょうせいげん)

Trọng lượng giới hạn

Ví dụ:

重量制限の標識がある場所は標識で示された重さを越える車が通れない。

Ở những nơi có biển báo trọng lượng giới hạn, các phương tiện có trọng lượng vượt quá con số biểu thị trên biển báo không được phép lưu thông.

徐行

徐行

(じょこう)

Đi chậm

Ví dụ:

徐行の標識がある場所はすぐに止まれる速度で車を運転しなくてはならない。

Ở những nơi có biển báo đi chậm, các phương tiện phải di chuyển với tốc độ mà có thể dừng ngay được.

一時停止

一時停止

(いちじていし)

Tạm dừng

Ví dụ:

一時停止の標識がある場所で車は交差点の手前や停止線で一度止まらなくてはならない。

Ở những nơi có biển báo tạm dừng, các phương tiện phải dừng tạm thời trước ngã tư hoặc trước vạch dừng.

歩行者通行止め

歩行者通行止め

(ほこうしゃつうこうどめ)

Cấm người đi bộ

Ví dụ:

歩行者通行止めの標識がある場所で歩行者は通れない。

Ở những nơi có biển báo cấm người đi bộ, người đi bộ không được phép lưu thông.

歩行者横断禁止

歩行者横断禁止

(ほこうしゃおうだんきんし)

Cấm người đi bộ băng qua

Ví dụ:

歩行者横断禁止の標識がある場所で歩行者は道を渡ることができない。

Ở những nơi có biển báo cấm người đi bộ băng qua, người đi bộ không được phép qua đường.

警笛鳴らせ

警笛鳴らせ

(けいてきならせ)

Bấm còi

Ví dụ:

警笛鳴らせの標識がある場所で車はクラクションを鳴らして下さい。

Ở những nơi có biển báo bấm còi, các phương tiện hãy bấm còi.

自動車専用

自動車専用

(じどうしゃせんよう)

Đường dành riêng cho xe ô tô

Ví dụ:

自動車専用の標識がある場所で自動車以外の歩行者・バイクなどは通れない。

Ở những nơi có biển báo đường dành riêng cho xe ô tô, những phương tiện ngoài xe ô tô như xe máy hoặc người đi bộ không được phép lưu thông.

自転車専用

自転車専用

(じてんしゃせんよう)

Đường dành riêng cho xe đạp

Ví dụ:

自転車専用の標識がある場所で自転車以外は通れない。

Ở những nơi có biển báo đường dành riêng cho xe đạp, các phương tiện ngoài xe đạp không được phép lưu thông.

歩行者専用

歩行者専用

(ほこうしゃせんよう)

Đường dành riêng cho người đi bộ

Ví dụ:

歩行者専用の標識がある場所で歩行者以外は通れない。

Ở những nơi có biển báo đường dành riêng cho người đi bộ, trừ người đi bộ, các phương tiện không được phép lưu thông.

自転車及び歩行者専用

自転車及び歩行者専用

(じてんしゃおよ びほこうしゃせんよう)

Đường dành cho người đi bộ và xe đạp

Ví dụ:

自転車及び歩行者専用の標識がある場所で自転車と歩行者以外は通れない。

Ở những nơi có biển báo đường dành riêng cho người đi bộ và xe đạp, trừ xe đạp và người đi bộ, các phương tiện khác không được phép lưu thông.

一方通行

一方通行

(いっぽうつうこう)

Lưu thông theo một chiều

Ví dụ:

一方通行の標識がある場所で車は矢印で示された方向だけに進める。

Ở những nơi có biển báo lưu thông theo một chiều, các phương tiện chỉ được di chuyển theo hướng mũi tên biểu thị trên biển báo.

専用通行帯

専用通行帯

(せんようつうこうたい)

Làn đường chuyên dụng

Ví dụ:

専用通行帯の標識がある場所で、標識で示された種類の車専用の道路になる。

Những nơi có biển báo làn đường chuyên dụng sẽ trở thành đường dành riêng cho loại phương tiện được biểu thị trên biển báo.

横断歩道

横断歩道

(おうだんほどう)

Vach kẻ đường dành cho người đi bộ

Ví dụ:

横断歩道は歩行者が安全に通行できるように車道に設けられた道だ。

Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ là khu vực được thiết lập để người đi bộ có thể qua đường một cách an toàn.

自転車横断帯

自転車横断帯

(じてんしゃおうだんたい)

Lối sang đường của xe đạp

Ví dụ:

自転車横断帯の標識は自転車に乗ったまま通行しても良い道路を示している。

Biển báo lối sang đường của xe đạp biểu thị đường này có thể đi xe đạp qua.

駐車可

駐車可

(ちゅうしゃか)

Có thể đỗ xe

Ví dụ:

駐車可の標識は車を駐車しても良い場所を示している。

Biển báo có thể đỗ xe biểu thị địa điểm này có thể đỗ xe.

停車可

停車可

(ていしゃか)

Có thể dừng xe

Ví dụ:

停車可の標識は車を停車しても良い場所を示している。

Biển báo có thể dừng xe biểu thị địa điểm này có thể dừng xe.

停止線

停止線

(ていしせん)

Vạch tạm dừng

Ví dụ:

この標識のある位置が車の停止線になる。

Nơi có biển báo này sẽ trở thành vạch tạm dừng.

優先道路

優先道路

(ゆうせんどうろ)

Đường ưu tiên

Ví dụ:

この標識がある道路は優先道路になる。

Đường có biển báo này sẽ trở thành đường ưu tiên.

安全地帯

安全地帯

(あんぜんちたい)

Khu vực an toàn

Ví dụ:

歩行者の安全地帯を示していて車は進入できない。

Các phương tiện được chỉ định không được phép đi vào khu vực an toàn dành cho người đi bộ.

踏切あり

踏切あり

(ふみきり)

Có rào chắn tàu

Ví dụ:

踏切ありの標識は前方に信号機があることを示している。

Biển báo có rào chắn tàu biểu thị ở phía trước có rào chắn tàu.

滑りやすい

滑りやすい

(すべりやすい)

Dễ trơn trượt

Ví dụ:

滑りやすいの標識は前方の道路が凍結などですべりやすくなっていることを示している。

Biển báo dễ trơn trượt biểu thị phía trước là đoạn đường dễ xảy ra trơn trượt do băng tuyết,v.v...

道路工事中

道路工事中

(どうろこうじちゅう)

Đường đang thi công

Ví dụ:

道路工事中の標識は道路が工事中であることを示している。

Biển báo đường đang thi công biểu thị cẩn thận đoạn đường phía trước có công trình đang thi công.

路面凹凸あり

路面凹凸あり

(ろめんおうとつあり)

Cẩn thận đường gập ghềnh

Ví dụ:

路面凹凸ありの標識はこの先の道路にはでこぼこ道があることを示している。

Biển báo cẩn thận đường gập ghềnh biểu thị phía trước có đoạn đường lồi lõm, gập ghềnh.

合流交通あり

合流交通あり

(ごうりゅうこうつうあり)

Có đường hợp vào

Ví dụ:

合流交通ありの標識はこの先、合流する道があることを示している。

Biển báo có đường hợp vào biểu thị phía trước có đoạn đường giao nhau.

車線数減少

車線数減少

(しゃせんすうげんしょう)

Đường hẹp bên trái

Ví dụ:

車線数減少の標識はこの先、道路の数が少なくなることを示している。

Biển báo đường hẹp bên trái biểu thị phía trước số làn đường giảm dần.

幅員減少

幅員減少

(ふくいんげんしょう)

Đường hẹp hai bên

Ví dụ:

幅員減少の標識はこの先、道路の道幅がせまくなることを示している。

Biển báo đường hẹp hai bên biểu thị đường bị hẹp dần về phía trước.

二方向交通

二方向交通

(にほうこうこうつう)

Đường hai chiều

Ví dụ:

二方向交通の標識は対面通行の道路であることを示している。

Biển báo đường hai chiều biểu thị con đường có thể lưu thông theo hai chiều.