や行(Hàng YA)

~ようにする [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vる / Vない + ようにする Vる / Vない + ようにしています Vる / Vない + ようにしてください 2. Ý Nghĩa Sao cho/sao cho không 3. Cách Dùng 『ようにする』Mẫu câu này diễn tả việc đều đặn hoặc nỗ lực một cách liên tục để thực hiện hay không thực hiện một việc gì đó. 『ようにしています』Diễn tả…

~ようになる [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vる               + ようになる Vない-> bỏ い + くなる 2. Ý Nghĩa Bắt đầu… 3. Cách Dùng 『ようになる』Biểu thị sự thay đổi từ trạng thái không thể làm được một việc gì đó sang trạng thái có thể làm được. 『なくなる』Biểu thị…

~ように [JLPT N4]

1. Cấu trúc V₁る + ように、V₂~ V₁ない+ ように、V₂~ 2. Ý Nghĩa Để làm gì đó… 3. Cách Dùng Động từ 1 biểu thị một mục đích hoặc mục tiêu, còn động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu hoặc mục…

~ようです [JLPT N4]

1. Cấu trúc イA-い/ V(普通形) + ようです                   ナA-な   + ようです                       Nの    + ようです 2. Ý Nghĩa Hình như/có lẽ… 3. Cách Dùng Là cách nói biểu thị sự suy đoán…

~予定です [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vる + 予定です Nの + 予定です 2. Ý Nghĩa Dự định/kế hoạch 3. Cách Dùng Diễn tả một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các việc xảy ra hàng ngày. 4. Ví Dụ…

~やすいです [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vます-> bỏ ます +  やすいです 2. Ý Nghĩa Dễ… 3. Cách Dùng Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó dễ dàng. Ngoài ra còn dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc…