ま行(Hàng MA)

~まるで~よう [JLPT N3]

1. Cấu trúc まるで + Nの/ V(普通形)      + よう まるで + イA-い/ V(普通形) + みたい まるで + N-だ / ナA-だ        +  みたい 2. Ý Nghĩa Cứ như là/giống như là 3. Cách Dùng Dùng trong trường hợp muốn so sánh một sự việc, hành động ở…

~まま [JLPT N3]

1. Cấu trúc イA-い/ Vた/ Vない + まま                     ナA-な + まま                         N の + まま 2. Ý Nghĩa Cứ để nguyên/giữ nguyên 3. Cách Dùng Diễn tả tình trạng giữ nguyên không thay đổi.…

~まで [JLPT N3]

1. Cấu trúc Vる + まで N       + まで 2. Ý Nghĩa Đến cả…/ Cho đến khi…   3. Cách Dùng Mẫu câu này dùng trong trường hợp miêu tả điểm đến của một sự việc nào đó. 4. Ví Dụ かれは頭がいいし、優しいし、それにスポーツまでできる。 Anh ấy không những thông minh, đẹp trai đến…

もしかしたら [JLPT N4]

1. Cấu trúc もしかしたら ✙ [文]~ 2. Ý Nghĩa Có thể là/hoặc là/biết đâu… 3. Cách Dùng Phó từ này thường đi cùng với[~かもしれません]. So với câu không có[もしかしたら]thì câu có[もしかしたら]biểu thị khả năng thấp hơn. 4. Ví Dụ もしかしたら、私は明日行けないかもしれない。 Không chừng là ngày mai tôi không đi được. もしかしたら、今年(ことし)の冬(ふゆ)は去年(きょねん)より寒(さむ)いかもしれない。 Mùa đông…

も [JLPT N4]

1. Cấu trúc 助数詞 (Lượng từ)   ✙ も  2. Ý Nghĩa Đến/đến mức… 3. Cách Dùng Trợ từ này được thêm vào sau lượng từ biểu thị rằng người nói cảm thấy con số hoặc số lượng đó là nhiều. 4. Ví Dụ 私は彼女(かのじょ)に30万円も借りている。 Tôi mượn cô ấy tới 300 nghìn…

命令形 (めいれいけい) [JLPT N4]

1. Cấu trúc Động từ nhóm 1 :   V(い)ます → V(え) 書きます → 書け 言います → 言え 話します → 話せ 立ちます → 立て Động từ nhóm 2 :      Vます → Vろ 食べます → 食べろ 見ます  → 見ろ 起きる  → 起きろ 居ます  → 居ろ Động từ nhóm 3 :            します  → しろ                  来ます   → こい 勉強します→ 勉強しろ 宿題します→ 宿題しろ 2. Ý Nghĩa Thể mệnh lệnh 3. Cách Dùng Thể mệnh lệnh được…

まだ~いません [JLPT N4]

1. Cấu trúc まだ ✙ Vていません 2. Ý Nghĩa Vẫn chưa… 3. Cách Dùng Dùng để diễn đạt một việc gì đó chưa phát sinh hoặc một động tác nào đó chưa được thực hiện tại thời điểm hiện tại. 4. Ví Dụ 風邪(かぜ)はまだよくなっていません。 Bệnh cảm vẫn chưa khỏi. そのこと、まだ(決)きまっていません。 Việc đó,…

まだ [JLPT N4]

1. Cấu trúc まだ ✙ V肯定 (Thể khẳng định) 2. Ý Nghĩa Vẫn/vẫn còn… 3. Cách Dùng Diễn tả một hành động hoặc một trạng thái còn tiếp diễn. 4. Ví Dụ 日本語(にほんご)、まだべんきょうしてる? -いいえ、もうややめた/もう勉強(べんきょう)してない。 Cậu vẫn đang học tiếng Nhật chứ? – Không, tớ đã bỏ rồi/tớ không còn học nữa. まだ彼が生(い)きていたとき、週末(しゅうまつ)に釣(つ)りに行った。 Hồi…