ま行(Hàng MA)

~もしも~なら [JLPT N3]

1. Cấu trúc もしも + イA-い/ ナA/ N/ V(普通形) + なら もしも + イA-い/ ナA/ N/ V(普通形) + たら もしも + イA-> bỏ い + ても/ Vても もしも + イA-> bỏ い + でも/ Vでも 2. Ý Nghĩa Giả sử/nếu…thì/thì cũng 3. Cách Dùng Dùng trong trường hợp đưa ra điều kiện giả định. …

~もしかすると~かもしれない [JLPT N3]

1. Cấu trúc もしかすると/ もしかしたら + イA-い/ ナA/ V(普通形)/ N + かもしれない 2. Ý Nghĩa Có lẽ là/có khả năng là 3. Cách Dùng Dùng khi miêu tả sự suy đoán của người nói và sự suy đoán này thường dựa trên cảm tính. 4. Ví Dụ もしかしたら、明日行けないかもしれません。 Có thể…

~もし~としても [JLPT N3]

1. Cấu trúc もし +  イA-い/ ナA-だ/ N-だ/ V(普通形) + としても もし +  イA-い/ ナA-だ/ N-だ/ V(普通形) + としたって 2. Ý Nghĩa Giả sử là…thì cũng 3. Cách Dùng Dùng khi nói đến giả định mang tính khả thi thấp. としたって được dùng nhiều trong kaiwa, hội thoại hàng ngày.…

~もし~なら [JLPT N3]

1. Cấu trúc もし  +  Ⅴたら/ V (普通形)  + なら もし  +  イA-> bỏ い + かったら/ イA-い + なら もし  +  ナA/ N  +  だったら/ なら 2. Ý Nghĩa Giả sử là…thì 3. Cách Dùng Dùng khi muốn đưa ra giả thuyết về một sự việc không có thật và hệ…

~ものだ [JLPT N3]

1. Cấu trúc Vた              +   ものだ / もんだ Vなかった   + ものだ / もんだ 2. Ý Nghĩa Đã thường làm gì 3. Cách Dùng Dùng để nhắc đến những việc đã xảy ra trong quá khứ (không kéo dài đến hiện tại), miêu tả những thói…

~みたい [JLPT N3]

1. Cấu trúc N/ イA-い/ ナA-な/ V (普通形) + みたいだ/ みたいに N/ イA-い/ ナA-な/ V (普通形) + みたいな + N 2. Ý Nghĩa Giống như là…/có vẻ như là…/giống như 3. Cách Dùng Thể hiện sự suy đoán của người nói; so sánh những người/vật có tính chất tương tự…

~み [JLPT N3]

1. Cấu trúc イA-> bỏ い + み      ナA +  み 例:  悲しい →     かなしみ       真剣な    →     しんけんみ 2. Ý Nghĩa Điểm/sự(danh từ) 3. Cách Dùng 「み」Được thêm vào sau tính từ để tạo thành danh từ chỉ tình trạng hay tính chất. Hậu…

~めったにない [JLPT N3]

1. Cấu trúc めったに + Vない        N は +    めったにない 2. Ý Nghĩa Hiếm khi 3. Cách Dùng Thường dùng trong trường hợp số lượng của sự vật, sự việc rất ít, hầu như hiếm khi có được, xảy ra. 4. Ví Dụ 彼女はめったに怒らない。 Cô ấy rất hiếm khi…

~まったく~ない [JLPT N3]

1. Cấu trúc まったく + Vない まったく + イA-> bỏ い +くない まったく + ナA + ではない/ じゃない 2. Ý Nghĩa Hoàn toàn không 3. Cách Dùng Dùng khi khẳng định sự vật, sự việc hoàn toàn không có, không thể xảy ra.  4. Ví Dụ この本はまったくおもしろくない。 Quyển sách này hoàn toàn không thú vị chút…

~ますように [JLPT N3]

1. Cấu trúc Vます    +    ように  Vません + ように  Vれます + ように  2. Ý Nghĩa Mong sao 3. Cách Dùng Thể hiện nguyện vọng thiết tha của người nói. 4. Ví Dụ N1に合格できますように. Mong sao có thể đỗ N1. 明日は雨が降りませんように. Mong sao ngày mai không mưa. Ngữ pháp liên quan…