は行(Hàng HA)

~はずです [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vる/Vない ✙ はずです     イA-い  ✙ はずです      ナA-な ✙ はずです         N の  ✙ はずです 2. Ý Nghĩa Chắc chắn 3. Cách Dùng Biểu thị rằng người nói,dựa trên một căn cứ nào đó,phán đoán là chắc chắn một việc gì đó sẽ xảy ra. 4. Ví…

~ばかりです [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vた ✙    ばかりです 2. Ý Nghĩa Vừa mới… 3. Cách Dùng Biểu thị một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc đó xảy ra đến thời điểm…

~場合(ばあい)は [JLPT N4]

1. Cấu trúc V (普通形) + 場合 (ばあい)は       イA-い + 場合 (ばあい)は       ナA-な + 場合 (ばあい)は            Nの + 場合 (ばあい)は 2. Ý Nghĩa Trong trường hợp…/khi… 3. Cách Dùng Là cách nói về một trường hợp giả định nào…

~ば~ほど [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vすれば      Vるほど イAければ イA-いほど ナAなら    ナA-なほど 2. Ý Nghĩa Càng…càng… 3. Cách Dùng Mẫu câu này diễn tả sự biến đổi tương ứng về mức độ hoặc phạm vi của nội dung được nêu ở phần sau của câu, khi mà điều kiện được nêu ở phần…

〜ばかり [ JLPT N4 ]

1. Cấu trúc Vて  + ばかり N   + ばかり 2. Ý Nghĩa Vて  + ばかり: Chỉ toàn làm…, lúc nào cũng… N   + ばかり: Chỉ có…, chỉ toàn là… 3. Cách Dùng Diễn tả ý nghĩa là có nhiều thứ giống nhau hay làm điều tương tự nhiều lần. Nó…

~たばかり [ JLPT N4 ]

1. Cấu trúc Vた  + ばかり 2. Ý Nghĩa Vừa mới… 3. Cách Dùng Dùng để diễn tả một hành động vừa mới kết thúc cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc xảy ra đến…

~とばかり思っていた [ JLPT N3 ]

1. Cấu trúc V(普通形)             + とばかり思っていた イA                            + とばかり思っていた ナA + だ/である   + とばかり思っていた N + だ/である         + とばかり思っていた 2. Ý Nghĩa Cứ tưởng là … 3. Cách Dùng Có…

〜ばかりだ [ JLPT N3 ]

1. Cấu trúc V(辞書形) + ばかりだ 2. Ý Nghĩa Cứ ngày càng…/ Cứ dần… 3. Cách Dùng Diễn tả sự chuyển biến của sự vật, sự việc cứ đi theo một hướng, ngày càng xấu đi. Đi sau động từ chỉ sự chuyển đổi(なる/~ていく/上がる/下がる…) 4. Ví Dụ 年をとると記憶力は衰えるばかりだ。 Càng có…

〜ばかりでなく…(も) [ JLPT N3 ]

1. Cấu trúc V(普通形)         + ばかりでなく….(も) イA                        + ばかりでなく….(も) ナA + な/である  + ばかりでなく….(も) N                         + ばかりでなく….(も) 2. Ý Nghĩa Không chỉ…mà còn…/ Không những…mà…

〜ばかりか [ JLPT N2 ]

1. Cấu trúc V(普通形)         + ばかりか イA(普通形)     + ばかりか ナA + な/である + ばかりか N                        + ばかりか 2. Ý Nghĩa ばかりか…も:Không chỉ…mà còn… ばかりか…まで:Không chỉ…mà đến cả… ばかりか…さえ:Không chỉ…mà thậm chí còn… 3. Cách Dùng Diễn…