は行(Hàng HA)

~ほど [JLPT N3]

1. Cấu trúc イA-い/ ナA-な  +   ほど イA-い/ ナA-な  + N ほど 2. Ý Nghĩa Thường…(hơn) 3. Cách Dùng Dùng để nói đến một phía, một bên nào đó thì sẽ có đặc điểm hơn/kém hơn như thế nào. Mang tính chất so sánh. 4. Ví Dụ 太い人ほど病気になりやすい。 Người béo thường…

~はずだ [JLPT N3]

1. Cấu trúc イA-い/V(普通形)+    はずだ /はずがない                   ナA-な   + はずだ /はずがない                      N の    + はずだ /はずがない 2. Ý Nghĩa Chắc chắn là… 3. Cách Dùng Là cấu trúc nói về sự đánh…

~ふりをする [JLPT N3]

1. Cấu trúc イA-い/V (普通形) + ふりをする                  ナA-な  + ふりをする                      N の  + ふりをする 2. Ý Nghĩa Giả vờ làm gì/Tỏ ra như thể là… 3. Cách Dùng Diễn tả mặc dù…

~べきだ [JLPT N3]

1. Cấu trúc                Vる +  べき/べきだ/べきではない イA + くある+ べき/べきだ/べきではない ナA +である + べき/べきだ/べきではない   N  +である + べき/べきだ/べきではない 2. Ý Nghĩa Phải/nên làm gì 3. Cách Dùng Mẫu câu này được dùng trong trường hợp người nói phải (mang ý bắt buộc)…

~ばかりか~も [JLPT N3]

1. Cấu trúc イA-い/ ナA-な/ N/ V (普通形) + ばかりか~(も) イA-い/ ナA-な/ N/ V (普通形) + ばかりでなく~(も) 2. Ý Nghĩa Không chỉ có…mà còn 3. Cách Dùng Dùng khi thể hiện sự việc, sự vật có thêm một đặc điểm (không tốt) ngoài đặc điểm đã biết. Thể hiện sự…

~ばかり [JLPT N3]

1. Cấu trúc N/Vて  + ばかり (だ/で) N/Vて  + ばかり + の + N Vて   + ばかりいる 2. Ý Nghĩa Toàn…/chỉ…/lúc nào cũng 3. Cách Dùng Sử dụng cho những trường hợp mà người nói có suy nghĩ tiêu cực về hành động (được lặp đi lặp lại nhiều) ,thói quen ấy.…

~ば~のに [JLPT N3]

1. Cấu trúc    Vば + のに Vたら + のに 2. Ý Nghĩa Thế mà/giá mà 3. Cách Dùng Dùng thể hiện ý tiếc nuối về sự việc đã xảy ra không như mong muốn của bản thân. 4. Ví Dụ 安かったら買うのに。 Nếu rẻ thì sẽ mua thế mà… 昨日、もっと早く寝れば、朝起きられたのに。 Giá…

~ばよかった [JLPT N3]

1. Cấu trúc Vば                 + よかった Vなければ      + よかった Nなら (ば)        +    よかった イAければ         + よかった イAくなければ  + よかった Nではなければ/ じゃなければ     + よかった ナAなら (ば)                         …

は [JLPT N4]

1. Cấu trúc 助数詞 (Lượng từ)  + は  2. Ý Nghĩa Tối thiểu/ít nhất là… 3. Cách Dùng Trợ từ này được thêm vào sau lượng từ biểu thị mức độ tối thiểu mà người nói ước định. 4. Ví Dụ 日本では結婚式をするのに200万円は要ります。 Để làm đám cưới ở Nhật thì cần tối…

~ほうがいい [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vた     ✙ ほうがいい Vない ✙ ほうがいい 2. Ý Nghĩa Nên/không nên 3. Cách Dùng Mẫu câu này dùng để khuyên nhủ. Trong một số trường hợp mẫu câu này mang lại ấn tượng áp đặt đối với người khác, vì thế khi dùng chú ý đến văn cảnh. 4.…