な行(Hàng NA)

~に比べて [JLPT N3]

1. Cấu trúc           Nに  + 比べ/ 比べて [文]のに + 比べ/ 比べて 2. Ý Nghĩa So với 3. Cách Dùng ”So với”…dùng trong mẫu câu so sánh. 4. Ví Dụ 今年は去年に比べて寒い。 Năm nay lạnh hơn so với năm ngoái. 兄に比べて、弟はよく勉強する。 So với người anh thì người em học hành chăm chỉ…

~によって [JLPT N3]

1. Cấu trúc Nに  +  よって   Nに  +  よっては   Nに  +  より  Nに  +  よる + N  2. Ý Nghĩa Được/bởi 3. Cách Dùng Diễn đạt chủ thể của động từ,mang nghĩa ” được/bởi…”. Biểu thị nguyên nhân,lý do. Diễn tả phương pháp thực hiện. Diễn tả tùy theo ~ mà khác. 4.…

~によれば [JLPT N3]

1. Cấu trúc Nに + よれば  Nに   +  よると 2. Ý Nghĩa Theo… / Dựa vào 3. Cách Dùng Diễn tả nguồn thông tin của một sự kiện nào đó.  4. Ví Dụ 天気予報によると、明日は雨らしい。 Theo dự báo thời tiết thì mai trời có thể sẽ mưa. 皆の話によれば彼は辞職するそうだ。 Theo thông tin của mọi…

~について [JLPT N3]

1. Cấu trúc Nに  + ついて  Nに  +   ついては Nに  + ついても Nに  + ついて の N 2. Ý Nghĩa Về 3. Cách Dùng Sử dụng để diễn tả ý nghĩa ” liên quan đến/về điều đó…” . Thường sử dụng trong văn nói.  4. Ví Dụ アメリカの経済について研究しています。 Tôi đang nghiên cứu về kinh tế…

~にとって [JLPT N3]

1. Cấu trúc N に + とって N に + とっては N に + とっても  2. Ý Nghĩa Đối với 3. Cách Dùng Được sử dụng đi sau một cá nhân hoặc tổ chức để diễn tả ý “nếu nhìn từ lập trường của người đó hoặc tổ chức đó thì…” 4. Ví Dụ あなたにとって一番大切な物は何ですか? Đối…

~に対して [JLPT N3]

1. Cấu trúc Nに/[文]のに + 対して  Nに/[文]のに + 対し  Nに/[文]のに + 対しては  Nに/[文]のに + 対しても  Nに/[文]のに + 対する N 2. Ý Nghĩa Đối với 3. Cách Dùng Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá. Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá.  4. Ví Dụ 客様に対して失礼なことを言わないでください。 Không được nói những lời vô lễ…

~において [JLPT N3]

1. Cấu trúc N   + において 2. Ý Nghĩa Tại, ở, trong 3. Cách Dùng Mẫu câu chỉ địa điểm, thời gian diễn ra hành động. Đây là cách nói trang trọng, lịch sự.  4. Ví Dụ 結果がホームページにおいて発表されます。 Kết quả sẽ được công bố trên trang chủ. ハノイにおいて国際会議が行われました。  Hội nghị quốc…

~に代わって [JLPT N3]

1. Cấu trúc Nに + 代わって Nに + 代わり 2. Ý Nghĩa Thay cho/thay mặt​ 3. Cách Dùng Sử dụng khi “làm việc khác,sử dụng cái khác…” thay cho một người/một vật vốn có trách nhiệm phải thực hiện. 4. Ví Dụ 健康のために肉に代わって豆腐を使う料理が増えている。 Vì sức khoẻ nên tôi làm nhiều món ăn…

~に関して [JLPT N3]

1. Cấu trúc N に +  関して N に +  関しては N に +  関しても N に +  関する + N 2. Ý Nghĩa Về/Liên quan đến 3. Cách Dùng Diễn tả ý liên quan tới cái gì đó, về cái gì đó, việc gì đó. Thường được sử dụng nhiều trong điều tra,…

~なぜなら [JLPT N3]

1. Cấu trúc A なぜなら B A なぜかというと B A どうしてかというと B A: 結論 (kết luận) B: 原因、理由 (nguy cơ, lý do) 2. Ý Nghĩa Bởi vì 3. Cách Dùng Dùng để nêu lý do, nguyên nhân của một kết luận, quyết định được nêu ra trước đó. Nếu nói…