あ行(Hàng A)

~上げる [JLPT N3]

1. Cấu trúc N + (を) [ Vます-> bỏ ます ]   +   上げる (Tha động từ) N + (が) [ Vます-> bỏ ます ]   +   上がる (Tự động từ) 2. Ý Nghĩa Vừa… xong, vừa… hoàn thành 3. Cách Dùng Mẫu câu này dùng để nói đến việc đã hoàn thành hoàn toàn, kết thúc một…

受身形 (うけみ) [JLPT N4]

1. Cấu trúc Động từ nhóm 1 :                V(い)ます → V(あ)れます 書きます → 書かれます 言います → 言われます 話します → 話されます 立ちます → 立たれます Động từ nhóm 2 :                  [ Vます → V bỏ ます ] + られます 食べます → 食べられます 見ます  → 見られます 起きる  → 起きられます 居ます  → 居られます Động từ nhóm 3 :                         します  → されます             来ます   → こられます 勉強します→ 勉強されます 宿題します→ 宿題されます 2. Ý Nghĩa Bị ai đó…/ Được…

~いただけませんか [JLPT N4]

1. Cấu trúc Vて +   いただけませんか 2. Ý Nghĩa Cho tôi…có được không? 3. Cách Dùng Mẫu câu này được dùng để nhờ ai đó làm việc gì đó cho mình. Mẫu câu này có mức độ lịch sự cao hơn 『~てください』. 4. Ví Dụ ひらがなで書いていただけませんか。 Làm ơn viết bằng hiragana…

~いただけませんか [JLPT N4]

1. Cấu trúc V(使役形)て +  いただけませんか 2. Ý Nghĩa Cho phép…được không? 3. Cách Dùng Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó cho phép mình làm việc gì đó. 4. Ví Dụ 先生、私の母が入院するので、今日はちょっと早退させていただけませんか。 Thưa cô hôm nay mẹ em phải nhập viện nên cô cho phép…

意向形 (いこうけい) [JLPT N4]

1. Cấu trúc Động từ nhóm 1 :             V(い)ます → V(おう) 書きます → 書こう 言います → 言おう 話します → 話そう 立ちます → 立とう Động từ nhóm 2 :             Vます → Vよう 食べます → 食べよう 見ます  → 見よう 起きる  → 起きよう 居ます  → 居よう Động từ nhóm 3 :                         します  → しよう             来ます   → こよう 勉強します→ 勉強しよう 宿題します→ 宿題しよう 2. Ý Nghĩa Thể ý định, ý hướng 3. Cách Dùng Mẫu câu này được…

~いいですか [JLPT N4]

1. Cấu trúc V(条件形) + いいですか 2. Ý Nghĩa …phải làm thế nào? 3. Cách Dùng Mẫu câu này được dùng để yêu cầu người nghe cho chỉ thị hoặc lời khuyên về cách làm một việc gì đó, hoặc về một việc cần thiết phải làm. 4. Ví Dụ 日本語の辞書を買いたいんですが、どうすればいいですか。 Tôi…

~後で [ JLPT N4 ]

1. Cấu trúc V1 た +  後で + V2 N の   +  後で + V2 2. Ý Nghĩa Sau đó… 3. Cách Dùng Dùng để diễn tả sự việc được biểu thị ở động từ 2 xảy ra sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 hoặc danh từ xảy ra. So…

〜あまりの~に[ JLPT N2 ]

1. Cấu trúc あまりの + N に 2. Ý Nghĩa Vì quá… 3. Cách Dùng Đi với danh từ biểu thị mức độ, diễn tả ý nghĩa “vì mức độ đó quá …”. Mệnh đề sau nói lên kết quả tất nhiên do nguyên nhân đó mang lại. 4. Ví Dụ 今年の夏はあまりの暑さに食欲もなくなってしまった。 Mùa…

〜あまり[ JLPT N2 ]

1. Cấu trúc 普通形(ナAな/Nの)(肯定形だけ) + あまり     2. Ý Nghĩa Vì quá…. 3. Cách Dùng Dùng để diễn tả điều gì đó vượt quá mức so với thông thường, gây ra kết quả không tốt không mong muốn. Thường sửu dụng với từ diễn tả cảm xúc. 4. Ví Dụ…

〜あとで [JLPT ]

1. Cấu trúc Vた/Nの + 後で 2. Ý Nghĩa Sau khi… 3. Cách Dùng Dùng để thời điểm sau khi phát ngôn hay liệt kê sự việc theo thứ tự thời gian, diễn tả hành động diễn ra sau một hành động khác. 4. Ví Dụ 食事の後で、少し散歩しませんか。 Sau bữa ăn có đi…