Từ Vựng Tiếng Nhật : Tha động từ – Tự động từ

Tổng hợp 45 cặp tự động từ – tha động từ hay sử dụng trong hội thoại hằng ngày, được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. 

開く

開く

(あく)

Mở, bị mở

Ví dụ:

ドアが開く

Cửa mở.

開ける

開ける

(あける)

Mở

Ví dụ:

ドアを開ける

Tôi mở cửa.

閉まる

閉まる

(しまる)

Đóng, bị đóng

Ví dụ:

ドアが閉まる

Cửa đóng.

閉める

閉める

(しめる)

Đóng

Ví dụ:

ドアを閉める

Đóng cửa.

入る

入る

(はいる)

Đi vào

Ví dụ:

虫が中に入った

Con côn trùng đi vào trong.

入れる

入れる

(いれる)

Cho vào, bỏ vào

Ví dụ:

貯金箱にお金を入れる。

Tôi cho tiền vào hộp tiết kiệm.

出る

出る

(でる)

Đi ra ngoài

Ví dụ:

店から出る

Đi ra từ cửa hàng.

出す

出す

(だす)

Đưa ra

Ví dụ:

カバンから財布を出す

Tôi lấy ví ra từ túi sách.

つく

つく

(stuku)

Bật

Ví dụ:

電気がつく

Điện bật.

つける

つける

(stukeru)

Bật

Ví dụ:

電気をつける

Tôi bật điện.

消える

消える

(きえる)

Tắt, biến mất

Ví dụ:

火が消える

Lửa tắt.

消す

消す

(けす)

Xóa, tắt

Ví dụ:

火を消す

Tôi dập lửa.

落ちる

落ちる

(おちる)

Rơi, rụng

Ví dụ:

スマホが落ちる

Điện thoại rơi.

落とす

落とす

(おとす)

Đánh rơi

Ví dụ:

スマホを落とす

Tôi làm rơi điện thoại.

壊れる

壊れる

(こわれる)

Hư, hỏng

Ví dụ:

時計が壊れた

Đồng hồ hỏng.

壊す

壊す

(こわす)

Làm hư, làm hỏng

Ví dụ:

時計を壊した

Tôi đã làm hỏng đồng hồ.

汚れる

汚れる

(よごれる)

Bị bẩn

Ví dụ:

服が汚れる

Quần áo bẩn.

汚す

汚す

(よごす)

Làm bẩn

Ví dụ:

服を汚す

Tôi làm bẩn quần áo.

沸く

沸く

(わく)

Sôi lên

Ví dụ:

お湯が沸く

Nước sôi.

沸かす

沸かす

(わかす)

Đun sôi, làm sôi

Ví dụ:

お湯を沸かす

Tôi đun nước sôi.

始まる

始まる

(はじまる)

Bắt đầu

Ví dụ:

授業が始まる

Tiết học bắt đầu.

始める

始める

(はじめる)

Bắt đầu

Ví dụ:

授業を始める

Tôi bắt đầu tiết học.

終わる

終わる

(おわる)

Kết thúc

Ví dụ:

宿題が終わる

Bài tập kết thúc.

終える

終える

(おえる)

Kết thúc, hoàn thành

Ví dụ:

宿題を終える

Tôi hoàn thành bài tập.

続く

続く

(つづく)

Tiếp tục

Ví dụ:

話が続く

Câu chuyện tiếp tục.

続ける

続ける

(つづける)

Tiếp tục

Ví dụ:

買い物を続ける

Tôi tiếp tục mua sắm

決まる

決まる

(きまる)

Quyết định

Ví dụ:

日程が決まる

Lịch trình được quyết định.

決める

決める

(きめる)

Quyết định

Ví dụ:

日程を決める

Tôi quyết định lịch trình.

起きる

起きる

(おきる)

Dậy

Ví dụ:

息子が起きた

Con đã thức dậy.

起こす

起こす

(おこす)

Gọi dậy

Ví dụ:

息子を起こした

Tôi gọi con dậy.

集まる

集まる

(あつまる)

Tập hợp, tập trung

Ví dụ:

人が集まる

Mọi người tập trung.

集める

集める

(あつめる)

Tập hợp

Ví dụ:

ゴミを集める

Tôi tập hợp rác lại.

変わる

変わる

(かわる)

Thay đổi

Ví dụ:

色が変わる

Màu sắc thay đổi.

変える

変える

(かえる)

Thay đổi, biến đổi

Ví dụ:

色を変える

Tôi thay đổi màu sắc.

治る

治る

(なおる)

Chữa lành

Ví dụ:

怪我が治る

Vết thương được chữa lành.

治す

治す

(なおす)

Chữa bệnh

Ví dụ:

怪我を治す

Tôi chữa lành vết thương.

残る

残る

(のこる)

Còn lại

Ví dụ:

ご飯が残った

Cơm còn dở.

残す

残す

(のこす)

Bỏ lại

Ví dụ:

ご飯を残した

Tôi bỏ dở cơm.

冷える

冷える

(ひえる)

Lạnh đi, nguội đi

Ví dụ:

もうビールが冷えているよ。

Bia đã được làm lạnh rồi đấy.

冷やす

冷やす

(ひやす)

Làm mát, Làm lạnh

Ví dụ:

今からビールを冷やす

Từ bây giờ tôi làm lạnh bia.

戻る

戻る

(もどる)

Quay lại

Ví dụ:

家に戻る

Tôi quay trở về nhà.

戻す

戻す

(もどす)

Hoàn lại, khôi phục lại

Ví dụ:

本を本棚に戻す

Trả sách lại vào tủ sách

燃える

燃える

(もえる)

Đốt

Ví dụ:

木が燃える

Cây bị cháy.

燃やす

燃やす

(もやす)

Đốt

Ví dụ:

木を燃やす

Tôi đốt cây.

倒れる

倒れる

(たおれる)

Ngã xuống, thất bại

Ví dụ:

敵が倒れた

Kẻ thù bị thất bại.

倒す

倒す

(たおす)

Hạ gục, đánh bại

Ví dụ:

敵を倒した

Tôi đánh bại kẻ thù.

見つかる

見つかる

(みつかる)

Được tìm thấy

Ví dụ:

財布が見つかった

Ví được tìm thấy.

見つける

見つける

(みつける)

Tìm ra

Ví dụ:

財布を見つけた

Tôi tìm thấy ví.

乾く

乾く

(かわく)

Khô

Ví dụ:

髪が乾いた

Tóc khô.

乾かす

乾かす

(かわかす)

Hong khô, làm khô

Ví dụ:

髪を乾かした

Tôi làm khô tóc.

切れる

切れる

(きれる)

Bị đứt

Ví dụ:

紐が切れた

Dây bị đứt.

切る

切る

(きる)

Cắt

Ví dụ:

紙を切った

Tôi cắt giấy.

助かる

助かる

(たすかる)

Được cứu

Ví dụ:

おかげで、助かったよ。

Ơn trời, đã được cứu rồi.

助ける

助ける

(たすける)

Giúp, cứu

Ví dụ:

溺れいる人を助けた

Tôi đã cứu một người đang bị đuối nước.

鳴る

鳴る

(なる)

Kêu, reo

Ví dụ:

鐘が鳴る

Chuông kêu.

鳴らす

鳴らす

(ならす)

Làm kêu

Ví dụ:

鐘を鳴らす

Tôi làm chuông kêu.

染まる

染まる

(そまる)

Nhuộm

Ví dụ:

布が赤く染まる

Vải nhuộm màu đỏ.

染める

染める

(そめる)

Nhuộm màu

Ví dụ:

髪を染める

Tôi nhuộm tóc.

溶ける

溶ける

(とける)

Tan chảy

Ví dụ:

アイスが溶ける

Kem chảy.

溶かす

溶かす

(とかす)

Làm nóng chảy

Ví dụ:

チョコレートを溶かす

Tôi làm tan chảy sô cô la.

重なる

重なる

(かさなる)

Chồng chéo

Ví dụ:

本が積み重なる

Sách chồng chất.

重ねる

重ねる

(かさねる)

Chồng chất lên

Ví dụ:

本を積み重ねる

Tôi chồng chất sách.

潰れる

潰れる

(つぶれる)

Bị nghiền, bị tàn phá

Ví dụ:

地震で家が潰れた

Ngôi nhà bị nghiền nát do động đất.

潰す

潰す

(つぶす)

Nghiền, làm bẹp

Ví dụ:

じゃがいもを潰した

Tôi nghiền nát khoai môn.

曲がる

曲がる

(まがる)

Cong

Ví dụ:

スプーンが曲がる

Chiếc thìa cong.

曲げる

曲げる

(まげる)

Uốn cong

Ví dụ:

スプーンを曲げる

Tôi bẻ cong chiếc thìa.

捕まる

捕まる

(つかまる)

Bị bắt

Ví dụ:

犯人が捕まる

Tên tội phạm bị bắt.

捕まえる

捕まえる

(つかまえる)

Bắt

Ví dụ:

犯人を捕まえる

Tôi bắt tội phạm.

積もる

積もる

(つもる)

Chồng chất lên

Ví dụ:

雪が積もる

Tuyết chất đống.

積む

積む

(つむ)

Chất, xếp

Ví dụ:

荷物をトラックに

 Tôi chất đống đồ đạc trên xe tải.

並ぶ

並ぶ

(ならぶ)

Xếp hàng

Ví dụ:

列に並ぶ

Xếp thành hàng.

並べる

並べる

(ならべる)

Sắp xếp, bài trí

Ví dụ:

椅子を並べる

Tôi sắp xếp ghế.

零れる

零れる

(こぼれる)

Bị tràn

Ví dụ:

ジュースがこぼれる

Nước trái cây bị tràn ra.

零す

零す

(こぼす)

Làm đổ

Ví dụ:

ジュースをこぼす

Tôi làm đổ nước trái cây.

乱れる

乱れる

(みだれる )

Bị lộn xộn, bị rối

Ví dụ:

髪が乱れる

Tóc bị rối

乱す

乱す

(みだす)

Làm rối, làm lộn xộn

Ví dụ:

髪を乱す

Tôi làm rối tóc.

届く

届く

(とどく)

Đến

Ví dụ:

手紙が届く

Thư tới.

届ける

届ける

(とどける)

Đưa đến, chuyển đến

Ví dụ:

手紙を届ける

Gửi thư

回る

回る

(まわる)

Đi quanh, xoay

Ví dụ:

地球が回る

Trái đất xoay tròn.

回す

回す

(まわす)

Xoay, quay

Ví dụ:

地球儀を回す

Tôi xoay quả địa cầu.

折れる

折れる

(おれる)

Bị gãy

Ví dụ:

骨が折れる

Xương gãy.

折る

折る

(おる)

Làm gãy, bẻ gãy

Ví dụ:

枝を折る

Tôi bẻ gãy cảnh cây.

破れる

破れる

(やぶれる)

Bị rách

Ví dụ:

紙が破れる

Giấy bị rách.

破る

破る

(やぶる)

Rách

Ví dụ:

紙を破る

Tôi làm rách giấy.

割れる

割れる

(われる)

Hỏng, nứt nẻ

Ví dụ:

お皿が割れる

Cái đĩa bị vỡ.

割る

割る

(わる)

Làm hỏng, làm vỡ

Ví dụ:

お皿を割る

Tôi làm vỡ đĩa.

上がる

上がる

(あがる)

Nâng lên, tăng lên

Ví dụ:

気温が上がる

Nhiệt độ tăng

上げる

上げる

(あげる)

Tăng, nâng lên

Ví dụ:

手を上げる

Giơ tay.

下がる

下がる

(さがる)

Đi xuống

Ví dụ:

気温が下がる

Nhiệt độ giảm.

下げる

下げる

(さげる)

Hạ, giảm đi

Ví dụ:

手を下げる

Hạ tay.