~途中で [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる +  途中で

Nの +  途中で

2. Ý Nghĩa

Trên đường/giữa chừng…

3. Cách Dùng

Diễn tả ý “giữa chừng” khi một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang hoặc xen vào.

4. Ví Dụ

  • 学校を出たが、途中で忘れたかばんに気づいて戻った。

    Tôi đã rời trường nhưng giữa chừng phải quay trở lại vì nhớ ra đã để quên cặp.

  • やりかけた仕事途中してはいけないよ。

    Không được vứt bỏ giữa chừng công việc còn đang làm dở đâu đấy.