~決して~ない [JLPT N3]

1. Cấu trúc

決して + Vない 

決して + イAくない 

決して + ナAではない/ じゃない

決して +  Nではない/ じゃない

2. Ý Nghĩa

Nhất định không/tuyệt đối không

3. Cách Dùng

Dùng khi muốn thể hiện quyết tâm không thực hiện một hành động nào đó.

4. Ví Dụ

  • 私は決して夢をあきらめません。

    Tôi nhất định không từ bỏ ước mơ.

  • 明日は決して遅刻をしないように!

    Ngày mai nhất định không được tới muộn.