~後で [ JLPT N4 ]

1. Cấu trúc

V1 た +  後で + V2

N の   +  後で + V2

2. Ý Nghĩa

Sau đó…

3. Cách Dùng

  • Dùng để diễn tả sự việc được biểu thị ở động từ 2 xảy ra sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 hoặc danh từ xảy ra.
  • So với『Vてから』thì mẫu câu này thể hiện rõ hơn trình tự thời gian trước sau giữa các sự việc.

4. Ví Dụ

  • ご飯を食べた後で歯を磨いて寝ました。

    Sau khi ăn cơm tôi đánh răng rồi lên giường đi ngủ.

  • 劇を見た後でフランス料理を食べに行きせん。

    Sau khi xem kịch xong chúng ta đi ăn món Pháp nhé !