~場合(ばあい)は [JLPT N4]

1. Cấu trúc

V (普通形) + 場合 (ばあい)

      イA-い + 場合 (ばあい)

      ナA-な + 場合 (ばあい)

           Nの + 場合 (ばあい)

2. Ý Nghĩa

Trong trường hợp…/khi…

3. Cách Dùng

  • Là cách nói về một trường hợp giả định nào đó.
  • Phần tiếp theo sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp đó,hoặc kết quả xảy ra.

4. Ví Dụ

  • 遅(おそ) くなる場合(は)、必(かなら)ず家に連絡(れんらく) してください。

    Nếu về muộn thì nhất định phải liên lạc với gia đình nhé.

  • 地震(じしん)が起(お)きた場合は、まず火を消(け)すことが大切 (たいせつ) です。

    Trong trường hợp động đất xảy ra thì đầu tiên điều quan trọng là phải dập/tắt lửa đi.