~切る/切れる/切れない [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vます-> bỏ ます  +  切る/切れる/切れない

2. Ý Nghĩa

Hết/không hết

3. Cách Dùng

  • 『切る』Hoàn thành việc gì đó (một cách trọn vẹn,triệt để)
  • 『切れる』Có thể làm xong việc gì đấy từ đầu đến cuối
  • 『切れない』Không thể xong,không thể hoàn thành việc gì đó (do quá nhiều,quá sức…)

4. Ví Dụ

  • 長い小説を2日間で読み切った。

    Tôi đã đọc xong hết cuốn tiểu thuyết dài trong 2 ngày.

  • 今日はもう魚を全部売り切れた。

    Hôm nay đã bán hết sạch cá.