~代わりに [JLPT N3]

1. Cấu trúc

 イA-い/V(普通形) +  代わりに

        ナA-な  +  代わりに

                         Nの     +  代わりに

2. Ý Nghĩa

Thay vì/đổi lại/thay cho

3. Cách Dùng

  • Sử dụng để diễn tả tuy có những điều tốt nhưng bù lại cũng có những điều không tốt hoặc ngược lại.
  • Thể hiện mặt tích cực và tiêu cực của sự vật,vấn đề.

4. Ví Dụ

  • 日曜日に働いたかわりに今日休みを取りました。

    Đổi lại đã làm việc vào chủ nhật thì tôi đã nghỉ ngày hôm nay.

  • 今の子供たちは、テレビを見る代わりに、Youtubeを見ているそうだ

    Trẻ con bây giờ thay vì xem tivi thì chúng xem youtube.