~予定です [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる + 予定です

Nの + 予定です

2. Ý Nghĩa

Dự định/kế hoạch

3. Cách Dùng

Diễn tả một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các việc xảy ra hàng ngày.

4. Ví Dụ

  • 7月の終わりにドイツへ出張する予定です。

    Tôi có kế hoạch đi công tác ở Đức vào cuối tháng 7.

  • 来年日本に留学する予定です。

    Theo kế hoạch thì năm sau tôi sẽ sang Nhật du học.