~んです [JLPT N4]

1. Cấu trúc

イA-い/ ナA-な/ N-な/ V(普通形) + んです

2. Ý Nghĩa

Vì/bởi vì…

3. Cách Dùng

Được dùng để nhấn mạnh ý nghĩa giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ…

4. Ví Dụ

  • A: どうしたんですか。

    B: あたまがいたいんです。

    Anh sao thế?

    Anh bị đau đầu.

  • A: どうしておくれるんですか。

    B: バスがなかなかこなかったんです。

    Sao cậu đến muộn thế?

    Tại xe buýt mãi không đến.