~んだって [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/ V (普通形)+  んだって

     ナA/ N   +  なんだって

2. Ý Nghĩa

Nghe nói là

3. Cách Dùng

  • Dùng khi muốn tường thuật lại sự việc nghe được, trích dẫn lời của ai đó.
  • Thường dùng trong giao tiếp, hội thoại hàng ngày.

4. Ví Dụ

  • 彼は風邪で休むんだって。

    Nghe nói là anh ấy nghỉ vì bị cảm lạnh hả ?

  • 彼、彼女ができたんだって。

    Nghe nói là anh ấy đã có người yêu hả ?