~ようにする [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる / Vない + ようにする

Vる / Vない + ようにしています

Vる / Vない + ようにしてください

2. Ý Nghĩa

Sao cho/sao cho không

3. Cách Dùng

  • 『ようにする』Mẫu câu này diễn tả việc đều đặn hoặc nỗ lực một cách liên tục để thực hiện hay không thực hiện một việc gì đó.
  • 『ようにしています』Diễn tả việc cố gắng thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn.
  • 『ようにしてください』Diễn đạt sự nhắc nhở, yêu cầu mang tính nhẹ nhàng, gián tiếp. Không dùng trong trường hợp sai khiến, nhờ vả việc được thực hiện ngay tại chỗ.

4. Ví Dụ

  • ダイエットをはじめるので、甘いものを食べないようにします。

    Vì bắt đầu ăn kiêng nên tôi sẽ cố gắng không ăn đồ ngọt.

  • 体に悪いですから、徹夜しないようにします。

    Vì không tốt cho cơ thể nên tôi sẽ cố gắng không thức khuya.