~やすいです [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vます-> bỏ ます +  やすいです

2. Ý Nghĩa

Dễ…

3. Cách Dùng

  • Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó dễ dàng.
  • Ngoài ra còn dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ xảy ra. 『~やすい』cách chia giống tính từ đuôi い.

4. Ví Dụ

  • この薬は飲みやすいです。

    Thuốc này dễ uống.

  • 彼の説明はわかりやすいです。

    Phần giải thích của anh ấy dễ hiểu.