~ものだ [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Vた              +   ものだ / もん

Vなかった   + ものだ / もん

2. Ý Nghĩa

Đã thường làm gì

3. Cách Dùng

  • Dùng để nhắc đến những việc đã xảy ra trong quá khứ (không kéo dài đến hiện tại), miêu tả những thói quen, hành động thường xuyên xảy ra.
  • Nhấn mạnh về những kỷ niệm, hồi ức.

4. Ví Dụ

  • 子供の頃は、よく母に叱られたものだ。

    Hồi nhở tôi thường hay bị mẹ mắng.

  • 大学生の時は、よく友達と朝までカラオケをしたものだ。

    Khi còn là sinh viên tôi thường hay hát Karaoke cùng bạn bè tới tận sáng.