~もし~としても [JLPT N3]

1. Cấu trúc

もし +  イA-い/ ナA-だ/ N-だ/ V(普通形) + としても

もし +  イA-い/ ナA-だ/ N-だ/ V(普通形) + としたって

2. Ý Nghĩa

Giả sử là…thì cũng

3. Cách Dùng

  • Dùng khi nói đến giả định mang tính khả thi thấp.
  • としたって được dùng nhiều trong kaiwa, hội thoại hàng ngày.

4. Ví Dụ

  • もしお金があったとしても、あのマンションには住みたくないな。

    Dù có nhiều tiền tôi cũng không muốn sống ở chung cư đó.

  • もし顔がかわいいとしても、性格が悪かったら付き合えないよね.

    Dù khuôn mặt có xinh xắn nhưng tính cách không tốt thì cũng không thể hẹn hò.