~もしも~なら [JLPT N3]

1. Cấu trúc

もしも + イA-い/ ナA/ N/ V(普通形) + なら

もしも + イA-い/ ナA/ N/ V(普通形) + たら

もしも + イA-> bỏ い + ても/ Vても

もしも + イA-> bỏ い + でも/ Vでも

2. Ý Nghĩa

Giả sử/nếu…thì/thì cũng

3. Cách Dùng

Dùng trong trường hợp đưa ra điều kiện giả định. 

4. Ví Dụ

  • もしも電車で行くなら、だいたい2時間かかります。

    Nếu đi bằng xe điện thì mất khoảng 2 tiếng.

  • もしもお金があっても、私は海外旅行に行きません。

    Nếu có tiền thì tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.