~めったにない [JLPT N3]

1. Cấu trúc

めったに + Vない

       N は +    めったにない

2. Ý Nghĩa

Hiếm khi

3. Cách Dùng

Thường dùng trong trường hợp số lượng của sự vật, sự việc rất ít, hầu như hiếm khi có được, xảy ra.

4. Ví Dụ

  • 彼女はめったに怒らない。

    Cô ấy rất hiếm khi tức giận.

  • お酒はめったに飲みません。

    Tôi rất hiếm khi uống rượu.