~み [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-> bỏ い +

     ナA + 

例:  悲しい →     かなしみ

      真剣な    →     しんけんみ

2. Ý Nghĩa

Điểm/sự(danh từ)

3. Cách Dùng

  • 「み」Được thêm vào sau tính từ để tạo thành danh từ chỉ tình trạng hay tính chất.
  • Hậu tố「み」chỉ có thể thêm vào vào một số tính từ nhất định như: 悲しい、楽しい、弱い、苦しい…

4. Ví Dụ

  • 今年の花粉はやばみを感じる。

    Tôi cảm nhận được sự tồi tệ của phấn hoa năm nay.

  • 卒業が確定して,今とてもうれしみが深い。

    Hiện tại cảm nhận được niềm vui sâu sắc vì đã chính thức tốt nghiệp.

※ Các điều cần chú ý

  • Nhiều tính từ có thể được danh từ hóa bằng cách thêm cả hậu tố「さ」và hậu tố「み」nhưng về ý nghĩa có chút khác nhau.
  • Hậu tố「さ」nhấn mạnh mức độ còn hậu tố「み」nhấn mạnh tính chất, tình trạng.