~みたい [JLPT N3]

1. Cấu trúc

N/ イA-い/ ナA-な/ V (普通形) + みたいだ/ みたい

N/ イA-い/ ナA-な/ V (普通形) + みたいな + N

2. Ý Nghĩa

Giống như là…/có vẻ như là…/giống như

3. Cách Dùng

Thể hiện sự suy đoán của người nói; so sánh những người/vật có tính chất tương tự hoặc là đưa ra ví dụ tiêu biểu để so sánh.

4. Ví Dụ

  • 明日は晴れるみたいだね。天気予報で言っていたよ。

    Ngày mai có vẻ như là mưa đấy. Dự báo thời tiết nói vậy đó.

  • なんか頭が痛いな。風邪をひいたみたいだ。

    Đau đầu thế. Dường như bị cảm lạnh rồi hay sao ấy,