~まま [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/ Vた/ Vない + まま

                    ナA-な + まま

                        N の + まま

2. Ý Nghĩa

Cứ để nguyên/giữ nguyên

3. Cách Dùng

Diễn tả tình trạng giữ nguyên không thay đổi.

4. Ví Dụ

  • テレビをつけたまま寝た。

    Tôi đã đi ngủ mà để tivi bật nguyên.

  • 友達に漫画を借りたまま、1年ぐらい返していない。

    Bạn tôi bạn truyện tranh 1 năm rồi mà chưa thấy trả.