~まったく~ない [JLPT N3]

1. Cấu trúc

まったく + Vない

まったく + イA-> bỏ い +くない

まったく + ナA + ではない/ じゃない

2. Ý Nghĩa

Hoàn toàn không

3. Cách Dùng

Dùng khi khẳng định sự vật, sự việc hoàn toàn không có, không thể xảy ra. 

4. Ví Dụ

  • この本はまったくおもしろくない。

    Quyển sách này hoàn toàn không thú vị chút nào.

  • 彼はまったくお酒が飲めない 。

    Anh ấy hoàn toàn không uống được rượu.