~ほど [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/ ナA-な  +   ほど

イA-い/ ナA-な  + N ほど

2. Ý Nghĩa

Thường…(hơn)

3. Cách Dùng

  • Dùng để nói đến một phía, một bên nào đó thì sẽ có đặc điểm hơn/kém hơn như thế nào.
  • Mang tính chất so sánh.

4. Ví Dụ

  • 太い人ほど病気になりやすい。

    Người béo thường dễ bị bệnh hơn.

  • 家やアパートは、駅に近くて便利なほど高い。

    Nhà và căn hộ cho thuê gần ga và tiện lợi thì thường là sẽ đắt.