~ほうがいい [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vた     ✙ ほうがいい

Vない ✙ ほうがいい

2. Ý Nghĩa

Nên/không nên

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu này dùng để khuyên nhủ.
  • Trong một số trường hợp mẫu câu này mang lại ấn tượng áp đặt đối với người khác, vì thế khi dùng chú ý đến văn cảnh.

4. Ví Dụ

  • かぜなら、薬 (くすり) をすぐ飲 (の) だほうがいいですよ。

    Nếu bị cảm thì cậu nên uống thuốc ngay đi

  • 野菜 (やさい) をたくさん食 (た) べたほうがいいですね。

    Nên ăn thật nhiều rau mới tốt nhỉ.