~ば~ほど [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vすれば      Vるほど

イAけれ イA-いほど

ナAなら    ナA-なほど

2. Ý Nghĩa

Càng…càng…

3. Cách Dùng

Mẫu câu này diễn tả sự biến đổi tương ứng về mức độ hoặc phạm vi của nội dung được nêu ở phần sau của câu, khi mà điều kiện được nêu ở phần trước của câu thay đổi.

4. Ví Dụ

  • この曲(きょく)は、聞(き)けば聞くほど好(す)きになる。

    Bản nhạc này càng nghe càng thấy thích.

  • お年寄(としよ)りが使(つか)うので、簡単(かんたん)ならば簡単なほどいい。

    Vì dành cho người cao tuổi sử dụng nên càng đơn giản càng tốt.