~ば~のに [JLPT N3]

1. Cấu trúc

   V のに

Vたらのに

2. Ý Nghĩa

Thế mà/giá mà

3. Cách Dùng

Dùng thể hiện ý tiếc nuối về sự việc đã xảy ra không như mong muốn của bản thân.

4. Ví Dụ

  • 安かったら買うのに。

    Nếu rẻ thì sẽ mua thế mà…

  • 昨日、もっと早く寝れば、朝起きられたのに。

    Giá như hôm qua tôi đi ngủ sớm chút thì sáng nay có thể tỉnh dậy rồi đấy.