~ばよかった [JLPT N3]

1. Cấu trúc

V                 + よかった

Vなけれ      + よかった

Nなら (ば)        +    よかった

イAければ         + よかった

イAくなければ  + よかった

Nではなければ/ じゃなければ     + よかった

ナAなら (ば)                                 + よかった

ナAではなければ/ じゃなければ  +よかった

2. Ý Nghĩa

Giá mà…thì tốt rồi

3. Cách Dùng

Dùng để thể hiện sự tiếc nuối của người nói về một việc đã làm hoặc đã không làm trong quá khứ.

4. Ví Dụ

  • 親がもっと金持なら (ば) 良かった。

    Giá mà ba mẹ tôi giàu có thì tốt biết mấy.

  • 彼女にあんなことを言わなければよかった。

    Lẽ ra tôi đã không nên nói điều đó với cô ấy.