~ばかり [JLPT N3]

1. Cấu trúc

N/Vて  + ばかり (だ/で)

N/Vて  + ばかり + の + N

Vて   + ばかりいる

2. Ý Nghĩa

Toàn…/chỉ…/lúc nào cũng

3. Cách Dùng

Sử dụng cho những trường hợp mà người nói có suy nghĩ tiêu cực về hành động (được lặp đi lặp lại nhiều) ,thói quen ấy.

4. Ví Dụ

  • 1. 私のクラスは女性ばかりですね。

    Lớp của tôi chỉ toàn là nữ giới nhỉ.

  • 息子は仕事もしないで遊んでばかりいる。

    Con trai tôi không làm việc mà chỉ có chơi đùa.