~ばかりに [ JLPT N2 ]

1. Cấu trúc

V(普通形)                         + ばかりに

イA(普通形)                     + ばかりに

ナA + な / である / だった   + ばかりに

N + である / だった             + ばかりに

2. Ý Nghĩa

Chỉ vì… /Chính vì …

3. Cách Dùng

Diễn tả cái gì đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt, ngoài dự tính, thể hiện tâm trạng bất mãn, hối tiếc.

4. Ví Dụ

  • ホラー映画を見たばかりに、怖くてなかなか寝られない。

    Chỉ vì đã xem phim ma nên không thể nào ngủ được do sợ.

  • 背が高いばかりにどこへ行っても目立ってしまう。

    Chỉ vì tôi cao nên đi bất cứ nơi đâu tôi cũng nổi bật.

  • 大学を卒業していないばかりに、海外で働きたくてもビザがとれない。

    Chỉ vì chưa tốt nghiệp đại học nên dẫu có muốn làm việc ở nước ngoài thì cũng không lấy được visa.

  • 外国人であるばかりに、アパート探しには苦労した。

    Tôi đã rất khó khăn khi tìm kiếm một căn hộ chỉ vì tôi là người nước ngoài.

  • 親が過保護なばかりに、物心ついたときから自由ではなかった。

    Chính vì bố mẹ bao bọc quá mực nên từ khi bắt đầu có nhận thức tôi cảm thấy không tự do