~ばかりです [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vた ✙    ばかりです

2. Ý Nghĩa

Vừa mới…

3. Cách Dùng

  • Biểu thị một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói).
  • Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc đó xảy ra đến thời điểm hiện tại có thể dài ngắn khác nhau, nhưng nếu người nói cảm nhận khoảng thời gian đó là ngắn thì có thể dùng mẫu câu này.

4. Ví Dụ

  • 産(う)まれたばかりの赤ちゃんの平均体重(へいきんたいじゅう) が 3000グラムです。

    Cân nặng trung bình của em bé mới sinh là 3000g.

  • あの二人(ふたり)は結婚(けっこん)したばかりです。

    Hai người đó vừa mới kết hôn.