~ばかりか~も [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/ ナA-な/ N/ V (普通形) + ばかりか~(

イA-い/ ナA-な/ N/ V (普通形) + ばかりでなく~(

2. Ý Nghĩa

Không chỉ có…mà còn

3. Cách Dùng

  • Dùng khi thể hiện sự việc, sự vật có thêm một đặc điểm (không tốt) ngoài đặc điểm đã biết.
  • Thể hiện sự khó chịu, thất vọng, không hài lòng…

4. Ví Dụ

  • 私の故郷は不便なばかりでなく人も少ない。

    Quê hương tôi không chỉ bất tiện mà còn ít người.

  • あの店は味が悪いばかりか店員の態度もひどい。

    Tiệm đó không chỉ vị dở mà thái độ của nhân viên cũng tệ.