~はずです [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる/Vない ✙ はずです

    イA-い  ✙ はずです

     ナA-な ✙ はずです

        N の  ✙ はずです

2. Ý Nghĩa

Chắc chắn

3. Cách Dùng

Biểu thị rằng người nói,dựa trên một căn cứ nào đó,phán đoán là chắc chắn một việc gì đó sẽ xảy ra.

4. Ví Dụ

  • 今10時ですから、郵便局(ゆうびんきょく)は開 (あ) いているはずです。

    Bây giờ là 10 giờ nên chắc chắn là bưu điện đang mở cửa.

  • 山田さんは英語(えいご)の教師(きょうし)ですから、英語が話(はな)せるはずだ。

    Anh Yamada là giáo viên tiếng Anh nên chắc hẳn là nói được tiếng Anh.