~はずだ [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/V(普通形)+    はずだ /はずがない

                  ナA-な   + はずだ /はずがない

                     N の    + はずだ /はずがない

2. Ý Nghĩa

Chắc chắn là…

3. Cách Dùng

Là cấu trúc nói về sự đánh giá, nhận định của người nói, cho rằng sự vật, sự việc đấy là đương nhiên, và kết luận đấy dựa trên một căn cứ nào đó có mức độ chính xác cao. 

4. Ví Dụ

  • りんさんは今、旅行中だから、家にいないはずだ。

    Chị Linh bây giờ đang đi du lịch, nên chắc chắn sẽ không có nhà.

  • 田中さんはいつもお酒を飲んでいますから、嫌らいなはずがない。

    Anh Tanaka lúc nào cũng uống rượu nên làm gì có chuyện ghét nó.