~のは~です [JLPT N4]

1. Cấu trúc

イA-い/ ナA-な/ V(普通形) + のは N です

2. Ý Nghĩa

Là…

3. Cách Dùng

Trong mẫu câu này, được dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm…để nêu ra chủ đề của câu.

4. Ví Dụ

  • 単語をおぼえるのはたいへんです。

    Việc nhớ từ thật là vất vả.

  • 私が生まれたのは京都です。

    Nơi tôi sinh ra là Kyoto/ Kyoto là nơi tôi sinh ra.