~ので [JLPT N4]

1. Cấu trúc

イA-い/ ナA-な + ので

                 N-な + ので

         V(普通形) + ので

2. Ý Nghĩa

Vì là/do…

3. Cách Dùng

  • Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do.[から]được dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do một cách chủ quan còn[ので]biểu thị một cách khách quan quan hệ nhân quả như một diễn biến tự nhiên.
  • Vì[ので]có chức năng làm giảm mức độ chủ quan trong ý kiến của người nói, tạo một ấn tượng nhẹ đối với người nghe, nên nó thường được dùng để nêu ra lý do khi xin phép, hoặc khi lập luận.

4. Ví Dụ

  • 熱があったので、学校を休みました。

    Vì bị sốt nên tôi nghỉ học.

  • このカメラは便利なので買いました。

    Vì máy ảnh này tiện lợi nên tôi đã mua nó.