~のが~です [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる + のが + Aです

2. Ý Nghĩa

Là…

3. Cách Dùng

Mẫu câu này được dùng khi muốn diễn tả một đặc trưng nào đó của sự việc được nhắc đến trong câu.

4. Ví Dụ

  • 死ぬのがこわいです。

    Cái chết thật là đáng sợ.

  • 彼女は日本語を話すのが上手です。

    Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.