~のが好き [JLPT N4]

1. Cấu trúc

Vる + のが好き

2. Ý Nghĩa

Thích làm gì đó…

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu này diễn tả ý người nói thích làm một việc nào đó và sự việc đó được biểu đạt bằng động từ đứng trước のが好き.
  • Chức năng của『の』trong mẫu câu này trợ từ biến động từ thành danh từ.

4. Ví Dụ

  • 彼は絵をかくのが好きです。

    Anh ấy thích vẽ tranh.

  • 田中さんは映画を見るのが好きです。

    Chị Tanaka thích xem phim.