~に関して [JLPT N3]

1. Cấu trúc

N に +  関して

N に +  関して

N に +  関して

N に +  関する + N

2. Ý Nghĩa

Về/Liên quan đến

3. Cách Dùng

  • Diễn tả ý liên quan tới cái gì đó, về cái gì đó, việc gì đó.
  • Thường được sử dụng nhiều trong điều tra, tìm hiểu hoặc nghiên cứu…
  • Đây là cách nói trang trọng, kiểu cách hơn について.

4. Ví Dụ

  • 彼のアニメに関する知識は相当なものだ。

    Kiến thức về anime của anh ấy thì khá tương đối.

  • この問題に関して、何か質問がありますか。

    Về vấn đề này có câu hỏi gì không ạ ?