~に対して [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Nに/[文]のに + 対して 

Nに/[文]のに + 対し 

Nに/[文]のに + 対しては 

Nに/[文]のに + 対しても 

Nに/[文]のに + 対する N

2. Ý Nghĩa

Đối với

3. Cách Dùng

  • Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá.
  • Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá. 

4. Ví Dụ

  • 客様に対して失礼なことを言わないでください。

    Không được nói những lời vô lễ với khách hàng.

  • 目上の人に対して、敬語を使うようにしている。

    Tôi (cố gắng) dùng kính ngữ với người bề trên.