~に代わって [JLPT N3]

1. Cấu trúc

Nに + 代わって

Nに + 代わり

2. Ý Nghĩa

Thay cho/thay mặt​

3. Cách Dùng

Sử dụng khi “làm việc khác,sử dụng cái khác…” thay cho một người/một vật vốn có trách nhiệm phải thực hiện.

4. Ví Dụ

  • 健康のために肉に代わって豆腐を使う料理が増えている。

    Vì sức khoẻ nên tôi làm nhiều món ăn từ đậu phụ thay cho thịt.

  • 課長に代わって私が会議に出席します。

    Tôi tham gia cuộc họp thay cho trưởng phòng.