~によって [JLPT N4]

1. Cấu trúc

N  +  によって ✙ V(受け身) 

(受け身: Thể bị động)

2. Ý Nghĩa

Do/bởi…

3. Cách Dùng

Khi dùng các động từ biểu thị sự “sáng tạo”, “tạo ra”, “tìm thấy”…ở thể bị động thì chúng ta không dùng『に』mà dùng『によって』để biểu thị chủ thể của hành vi.

4. Ví Dụ

  • 地震によって、ビルが壊れました。

    Tòa nhà bị hỏng vì động đất.

  • 交通事故によって、入院することになりました。

    Tôi phải nhập viện vì tai nạn giao thông.