~において [JLPT N3]

1. Cấu trúc

N   + において

2. Ý Nghĩa

Tại, ở, trong

3. Cách Dùng

  • Mẫu câu chỉ địa điểm, thời gian diễn ra hành động.
  • Đây là cách nói trang trọng, lịch sự. 

4. Ví Dụ

  • 結果がホームページにおいて発表されます。

    Kết quả sẽ được công bố trên trang chủ.

  • ハノイにおいて国際会議が行われました。 

    Hội nghị quốc tế đã được tổ chức tại Hà Nội.