~なんか [JLPT N3]

1. Cấu trúc

イA-い/ ナA/ N/ V(普通形) + なんか/なんて/など

           [文] + なんか/なんて/など

2. Ý Nghĩa

Mấy thứ như/mấy chuyện như

3. Cách Dùng

  • Dùng khi muốn đánh giá thấp sự việc, sự vật nào đó.
  • Hoặc là người nói muốn nhấn mạnh sự phủ định với sự việc, sự vật, theo sau thường là động từ mang ý phủ định

4. Ví Dụ

  • お前の話なんか誰が信じるもんか。

    Mấy câu chuyện của mày thì làm gì có ai tin.

  • 生卵なんて嫌いだ。

    Mấy thứ như trứng sống là tôi rất ghét.